Bản dịch của từ Concomitant trong tiếng Việt

Concomitant

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concomitant(Adjective)

kˌɑnkˈɑmətn̩t
kɑnkˈɑmɪtn̩t
01

Đương nhiên đi kèm hoặc liên kết.

Naturally accompanying or associated.

Ví dụ

Concomitant(Noun)

kˌɑnkˈɑmətn̩t
kɑnkˈɑmɪtn̩t
01

Một hiện tượng tự nhiên đi kèm hoặc theo sau một cái gì đó.

A phenomenon that naturally accompanies or follows something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ