Bản dịch của từ Concubine trong tiếng Việt

Concubine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concubine(Noun)

kˈɑnkjəbaɪn
kˈɑŋkjəbaɪn
01

Trong xã hội đa thê, người phụ nữ sống chung với một người đàn ông nhưng có địa vị thấp hơn vợ chính (hoặc các bà vợ).

In polygamous societies a woman who lives with a man but has lower status than his wife or wives.

妾,指在多配偶制社会中地位低于正妻的女性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Concubine (Noun)

SingularPlural

Concubine

Concubines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ