Anh - Việt
concurring
VerbAdjective
concurring (Verb)
/knkˈɝɪŋ/
/knkˈɝɪŋ/
AI
Ví dụ
Nhiều chuyên gia đồng ý về sự cần thiết của cải cách công bằng xã hội.Many experts are concurring on the need for social justice reforms.
Một số lãnh đạo cộng đồng không đồng ý với những thay đổi được đề xuất.Some community leaders are not concurring with the proposed changes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của concurring (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | concur |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | concurred |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | concurred |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | concurs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | concurring |
concurring (Adjective)
/knkˈɝɪŋ/
/knkˈɝɪŋ/
AI
Ví dụ
Các sự kiện diễn ra đồng thời, gây nhầm lẫn cho người tham dự lễ hội.The events were concurring, causing confusion among the attendees at the festival.
Các cuộc họp không diễn ra đồng thời; chúng được lên lịch vào các ngày khác nhau.The meetings are not concurring; they are scheduled for different days.
Từ tiếng Việt gần nghĩa