Bản dịch của từ Concussion trong tiếng Việt

Concussion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concussion (Noun)

knkˈʌʃnz
knkˈʌʃnz
01

Một cú sốc dữ dội như từ một cú đánh nặng.

A violent shock as from a heavy blow.

Ví dụ

The football player suffered a concussion during the match.

Cầu thủ bóng đá bị chấn thương não trong trận đấu.

She was hospitalized after a severe concussion from a car accident.

Cô ấy được nhập viện sau một chấn thương não nặng từ tai nạn xe hơi.

Concussions can have long-term effects on a person's health.

Chấn thương não có thể ảnh hưởng lâu dài đến sức khỏe của một người.

Dạng danh từ của Concussion (Noun)

SingularPlural

Concussion

Concussions

Kết hợp từ của Concussion (Noun)

CollocationVí dụ

Severe concussion

Chấn động nghiêm trọng

He suffered a severe concussion after falling off the ladder.

Anh ta bị chấn thương sọ não nặng sau khi rơi từ thang.

Minor concussion

Chấn động nhẹ

She suffered a minor concussion after falling at the social event.

Cô ấy bị chấn thương não nhẹ sau khi ngã tại sự kiện xã hội.

Serious concussion

Chấn thương nghiêm trọng

He suffered a serious concussion after falling down the stairs.

Anh ta đã bị chấn thương sọ não nghiêm trọng sau khi ngã từ cầu thang.

Slight concussion

Chấn động nhẹ

She suffered a slight concussion after falling at the social event.

Cô ấy bị chấn thương nhẹ sau khi ngã tại sự kiện xã hội.

Bad concussion

Chấn động não nghiêm trọng

He suffered a bad concussion after falling off the bike.

Anh ta bị chấn thương sọ não nghiêm trọng sau khi rơi khỏi xe đạp.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Concussion cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 05/06/2021
[...] For example, skydivers might suffer from extreme physical injuries like broken limbs or when their parachute fails to function properly [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 05/06/2021

Idiom with Concussion

Không có idiom phù hợp