Bản dịch của từ Concussion trong tiếng Việt

Concussion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concussion(Noun)

knkˈʌʃnz
knkˈʌʃnz
01

Một trạng thái bị sốc mạnh do một va đập lớn; thường chỉ chấn động hoặc tổn thương tạm thời ở não khi đầu bị đánh mạnh.

A violent shock as from a heavy blow.

强烈的震荡,通常指脑部受到撞击导致的暂时性损伤。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Concussion (Noun)

SingularPlural

Concussion

Concussions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ