Anh - Việt

Bản dịch của từ Condescend trong tiếng Việt

condescend

Verb

condescend (Verb)

/kɑndɪsˈɛnd/
/kɑndɪsˈɛnd/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện thái độ mình hơn người, đối xử kiểu ta đây, có vẻ ân huệ hoặc hạ mình một cách khinh thường (ném đá dưới vỏ bọc giúp đỡ).

Show that one feels superior be patronizing.

Ví dụ
Cô ấy đã tỏ ra là cao thượng khi nói chuyện với nhân viên mới.She condescended to speak with the new employee.
Anh ấy chỉ tham gia các sự kiện xã hội cao cấp.He condescends to attend only high-class social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của condescend (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

condescend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

condescended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

condescended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

condescends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

condescending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh