Anh - Việt

Bản dịch của từ Condescension trong tiếng Việt

condescension

Noun

condescension (Noun)

/kɑndəsˈɛnʃn/
/kɑndɪsˈɛnʃn/
AI

Nghĩa 01

Thái độ tỏ vẻ mình hơn người, khinh thường hoặc coi người khác thấp kém; cách cư xử hoặc lời nói mang tính coi thường, giảng đạo cho kẻ khác một cách hạ thấp họ.

An attitude of patronizing superiority disdain.

Ví dụ
Thái độ khinh thường của cô đối với người phục vụ rõ ràng.Her condescension towards the waiter was evident in her tone.
Sự khinh thường của người giàu đối với người nghèo không chấp nhận được.The condescension of the wealthy towards the poor was unacceptable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của condescension (Noun)

SingularPlural

condescension

condescensions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh