Bản dịch của từ Conditional offers trong tiếng Việt
Conditional offers
Phrase

Conditional offers(Phrase)
kəndˈɪʃənəl ˈɒfəz
kənˈdɪʃənəɫ ˈɔfɝz
01
Một đề nghị chỉ có thể có hiệu lực khi các tiêu chí nhất định được đáp ứng
A proposal can only come into effect if certain criteria are met.
只有在满足特定标准的情况下,一项提议才能生效。
Ví dụ
02
Một hình thức đề nghị dựa vào việc thực hiện đúng các điều khoản đã thỏa thuận
A type of sales pitch depends on fulfilling the agreed-upon terms.
一种促销方式依赖于双方达成的协议条款的执行情况。
Ví dụ
