Anh - Việt

Bản dịch của từ Conditionality trong tiếng Việt

conditionality

Noun UncountableNoun

conditionality (Noun Uncountable)

/kndɪʃənˈælɪti/
/kndɪʃənˈælɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc thực tế khi một điều gì đó phụ thuộc vào các điều kiện hoặc yêu cầu trước; cần có những điều kiện kèm theo để xảy ra hoặc được thực hiện.

the state or fact of requiring conditions or prerequisites.

Ví dụ
Các chương trình xã hội của chính phủ có điều kiện chặt chẽ để đủ điều kiện.The government's social programs have strict conditionality for eligibility.
Một số người chỉ trích sự điều kiện của các khoản trợ cấp xã hội.Some people criticize the conditionality of welfare benefits.

conditionality (Noun)

/kndɪʃənˈælɪti/
/kndɪʃənˈælɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất phụ thuộc vào điều kiện; trạng thái hoặc tính chất chỉ xảy ra khi có một hoặc nhiều điều kiện được đáp ứng.

the quality of being conditional.

Ví dụ
Sự điều kiện quan trọng trong viết IELTS để có lập luận rõ ràng.Conditionality is important in IELTS writing for clear arguments.
Một số học sinh gặp khó khăn trong việc hiểu sự điều kiện trong bài luận tiếng Anh.Some students struggle with understanding conditionality in English essays.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh