Anh - Việt

Bản dịch của từ Confiscate trong tiếng Việt

confiscate

Verb

confiscate (Verb)

/kˈɑnfəskeɪt/
/kˈɑnfɪskeɪt/
AI

Nghĩa 01 · Chiếm lấy hoặc tịch thu tài sản của người khác theo quyền hạn (thường do chính quyền, cảnh sát hoặc cơ quan chức năng thực hiện).

Chiếm lấy hoặc tịch thu tài sản của người khác theo quyền hạn (thường do chính quyền, cảnh sát hoặc cơ quan chức năng thực hiện).

Take or seize someones property with authority.

Ví dụ
Chính phủ có thể tịch thu hàng hóa bất hợp pháp từ người buôn lậu.The government can confiscate illegal goods from smugglers.
Cảnh sát không nên tịch thu đồ đạc cá nhân mà không có lí do hợp lý.The police should not confiscate personal belongings without a valid reason.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của confiscate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

confiscate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

confiscated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

confiscated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

confiscates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

confiscating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh