Bản dịch của từ Congeniality trong tiếng Việt

Congeniality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Congeniality(Noun)

kndʒiniˈæləti
kndʒiniˈælɪti
01

Tính hòa hợp, sự dễ chịu khi ở với nhau vì có cùng sở thích, tính cách hoặc quan điểm; tính dễ thân, dễ hòa đồng khiến người khác cảm thấy thoải mái.

The quality of being congenial the state of being agreeable or of having similar tastes.

和谐的状态或特性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ