Anh - Việt

Bản dịch của từ Conidiophore trong tiếng Việt

conidiophore

Noun

conidiophore (Noun)

/koʊnˈɪdiəfoʊɹ/
/koʊnˈɪdiəfoʊɹ/
AI

Nghĩa 01 · Trong một số loài nấm, conidiophore là sợi nấm (hypha) hoặc cấu trúc dạng tua/cán mang bào tử vô tính gọi là conidium. Nói cách khác, đó là “cán bào tử” hoặc “tua mang bào tử” nơi các bào tử con được sinh ra và phát tán.

Trong một số loài nấm, conidiophore là sợi nấm (hypha) hoặc cấu trúc dạng tua/cán mang bào tử vô tính gọi là conidium. Nói cách khác, đó là “cán bào tử” hoặc “tua mang bào tử” nơi các bào tử con được sinh ra và phát tán.

in certain fungi a conidiumbearing hypha or filament.

Ví dụ
Conidiophore sản xuất bào tử cho cộng đồng nấm trong công viên.The conidiophore produces spores for the fungal community in parks.
Conidiophore không phát triển trong môi trường xã hội khô hạn.The conidiophore does not grow in dry social environments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh