Bản dịch của từ Conidiophore trong tiếng Việt

Conidiophore

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conidiophore(Noun)

koʊnˈɪdiəfoʊɹ
koʊnˈɪdiəfoʊɹ
01

Trong một số loài nấm, conidiophore là sợi nấm (hypha) hoặc cấu trúc dạng tua/cán mang bào tử vô tính gọi là conidium. Nói cách khác, đó là “cán bào tử” hoặc “tua mang bào tử” nơi các bào tử con được sinh ra và phát tán.

In certain fungi a conidiumbearing hypha or filament.

某些真菌中,带有孢子的菌丝或丝状结构。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh