Anh - Việt
constructional
Adjective
constructional (Adjective)
/kənstrˈʌkʃənəl/
/kənˈstrəkʃənəɫ/
AI
Nghĩa 01
liên quan đến thiết kế và bố trí của một công trình
pertaining to the design and arrangement of a structure
Ví dụ
Thiết kế kết cấu của thư viện mới phù hợp với nhu cầu xã hội.The constructional design of the new library suits the social needs well.
Báo cáo không đề cập đến vấn đề kết cấu trong nhà ở xã hội.The report did not mention any constructional issues in social housing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Công việc xây dựng của thư viện mới đã hoàn thành tháng trước.The constructional work of the new library finished last month.
Thành phố không cho phép các dự án xây dựng gần sông.The city does not allow constructional projects near the river.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
liên quan đến quá trình xây dựng hoặc xây cái gì đó
relating to the process of building or constructing something
Ví dụ
Những thay đổi về xây dựng trong các thành phố cải thiện giao thông công cộng hàng năm.Constructional changes in cities improve public transport every year.
Thành phố không bỏ qua các quy tắc an toàn xây dựng trong dịp lễ hội.The city does not ignore constructional safety rules during festivals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa