Bản dịch của từ Consumerist trong tiếng Việt

Consumerist

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consumerist(Adjective)

kənˈsu.mə.rɪst
kənˈsu.mə.rɪst
01

Liên quan đến hoặc thể hiện xu hướng chú trọng, đặt nặng việc mua sắm hàng tiêu dùng; có tinh thần tiêu dùng cao, hướng tới mua sắm nhiều hàng hóa.

Relating to or characterized by the preoccupation with the buying of consumer goods.

与消费品购买相关的,强调购物的心态。

Ví dụ

Consumerist(Noun)

knsˈumɚɪst
knsˈumɚɪst
01

Người sống theo chủ nghĩa tiêu dùng hoặc quá quan tâm đến việc mua sắm hàng hóa; người chú trọng nhiều vào việc tiêu dùng, sắm đồ mới.

A person who is preoccupied with the buying of consumer goods.

过度消费的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh