Bản dịch của từ Contented housing trong tiếng Việt

Contented housing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contented housing(Noun)

kəntˈɛntɪd hˈaʊzɪŋ
kənˈtɛntɪd ˈhaʊzɪŋ
01

Một nơi cư trú giúp nâng cao phúc lợi và sự hài lòng của cư dân trong đó

A house contributes to the happiness and satisfaction of those who live in it.

一个有助于居住者幸福感和满足感的住所

Ví dụ
02

Nhà ở phù hợp với nhu cầu và mong muốn của cư dân

Housing meets the needs and desires of the people.

符合居民需求与期望的住房

Ví dụ
03

Một loại chỗ ở hoặc nơi sinh sống mang lại cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc

A type of accommodation or living space that brings a sense of satisfaction or happiness.

一种能带来满足感或幸福感的住宿或居住空间

Ví dụ