Bản dịch của từ Contentious issues trong tiếng Việt

Contentious issues

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contentious issues(Noun)

kəntˈɛnʃəs ˈɪʃuːz
kənˈtɛnʃəs ˈɪʃuz
01

Những vấn đề có khả năng gây ra tranh cãi hoặc bất đồng

Issues that might cause disagreements or disputes

可能引发分歧或争议的问题

Ví dụ
02

Các chủ đề hoặc vấn đề gây ra xung đột do quan điểm bất đồng

Topics or issues that lead to conflict due to differences in viewpoints.

因为观点差异而引发冲突的话题或问题

Ví dụ
03

Những tình huống hoặc chủ đề gây tranh cãi hoặc mâu thuẫn

Controversial or contentious topics and situations

引发争论或争执的情况或话题

Ví dụ