Anh - Việt

Bản dịch của từ Contort trong tiếng Việt

contort

Verb

contort (Verb)

/kntˈɔɹt/
/kntˈɑɹt/
AI

Nghĩa 01

Uốn, vặn hoặc làm biến dạng khỏi hình dạng bình thường (thường là cơ thể, vật hoặc mặt) để trông méo mó hoặc không tự nhiên.

Twist or bend out of the normal shape.

Ví dụ
Nhiều người làm biến dạng khuôn mặt khi nghe tin xấu.Many people contort their faces when they hear bad news.
Cô ấy không làm biến dạng cơ thể trong các buổi yoga.She does not contort her body during yoga sessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của contort (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

contort

V2

Quá khứ đơn

Past simple

contorted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

contorted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

contorts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

contorting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh