Bản dịch của từ Contract completion clause trong tiếng Việt
Contract completion clause
Noun [U/C]

Contract completion clause(Noun)
kˈɒntrækt kəmplˈiːʃən klˈɔːz
ˈkɑnˌtrækt kəmˈpɫiʃən ˈkɫɔz
Ví dụ
02
Điều khoản pháp lý quy định các điều kiện để một hợp đồng được xem là đã thực hiện đầy đủ.
Legal regulations clearly specify the conditions for executing a contract.
法律规定明确了签订合同的具体条件。
Ví dụ
03
Một phần của hợp đồng liên quan đến các nghĩa vụ của các bên để hoàn thành dự án.
The section of the contract clearly outlines the responsibilities of the involved parties to ensure successful completion.
合同中的一部分,详细说明了双方的责任,以确保项目顺利完成
Ví dụ
