Bản dịch của từ Contractee trong tiếng Việt
Contractee
Noun [U/C]

Contractee(Noun)
kˌɑntɹəktˈik
kˌɑntɹəktˈik
01
Một cá nhân hoặc tổ chức ký kết hợp đồng với người khác.
An individual or organization entering into an agreement with someone else.
与他人签订合同的人或机构
Ví dụ
02
Một người phải tuân thủ các điều khoản trong hợp đồng, thường là với nhà thầu cung cấp dịch vụ hoặc hàng hóa.
An individual who is bound by the terms of a contract, often with a service or goods provider.
一名受合同条款约束的个人,通常是与提供服务或商品的承包商签约的人。
Ví dụ
03
Bên nhận lợi ích trong hợp đồng.
Inside a contract agreement, parties gain benefits from the contract.
这是一份合同协议,从中获得的利益来自合同本身。
Ví dụ
