Anh - Việt

Bản dịch của từ Contradistinction trong tiếng Việt

contradistinction

Noun

contradistinction (Noun)

/kɑntɹədɪstˈɪŋkʃn/
/kɑntɹədɪstˈɪŋkʃn/
AI

Nghĩa 01

Sự phân biệt bằng cách đối chiếu hai sự vật hoặc hai khía cạnh khác nhau để thấy điểm khác nhau giữa chúng.

Distinction made by contrasting the different qualities of two things.

Ví dụ
Ngược lại, khu vực đô thị có nhiều cơ hội việc làm hơn khu vực nông thôn.In contradistinction, urban areas have more job opportunities than rural areas.
Nghiên cứu không cho thấy sự khác biệt nào giữa các tầng lớp xã hội trong giáo dục.The study did not show any contradistinction between social classes in education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh