Anh - Việt

Bản dịch của từ Contributive trong tiếng Việt

contributive

AdjectiveAdverb

contributive (Adjective)

/kntɹˈɪb jutɪv/
/kntɹˈɪb jutɪv/
AI

Nghĩa 01

Có tính góp phần; góp sức hoặc có xu hướng đóng góp vào một kết quả, hiệu quả nào đó.

contributing or tending to contribute.

Ví dụ
Những nỗ lực đóng góp của cô ấy giúp cộng đồng phát triển.Her contributive efforts helped the community thrive.
Những hành động đóng góp của các tình nguyện viên tạo ra ảnh hưởng đáng kể.The contributive actions of volunteers made a significant impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

contributive (Adverb)

/kntɹˈɪb jutɪv/
/kntɹˈɪb jutɪv/
AI

Nghĩa 01

một cách đóng góp; theo kiểu góp phần, góp công hoặc góp ý để giúp đạt được kết quả chung

in a contributive manner.

Ví dụ
Cô ấy luôn làm việc đóng góp trong các dự án cộng đồng.She always works contributively in community projects.
Các tình nguyện viên tham gia đóng góp trong sự kiện từ thiện.The volunteers participated contributively in the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh