Anh - Việt

Bản dịch của từ Contriturate trong tiếng Việt

contriturate

Verb

contriturate (Verb)

/kəntɹˈɪtʃɚˌeɪt/
/kəntɹˈɪtʃɚˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Đánh nhỏ hoặc nghiền nát hoàn toàn thành bột mịn; giã, tán hoặc nghiền cho vụn ra.

To grind or crush completely pulverize.

Ví dụ
Các nhà hoạt động nghiền nát ý tưởng của họ để nâng cao nhận thức về các vấn đề xã hội.Activists contriturate their ideas to spread awareness about social issues.
Họ không nghiền nát tiếng nói của các cộng đồng thiệt thòi trong các cuộc thảo luận.They do not contriturate the voices of marginalized communities in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh