Anh - Việt

Bản dịch của từ Cooperator trong tiếng Việt

cooperator

Noun CountableNoun

cooperator (Noun Countable)

/kˈupɚˌeɪtɚ/
/kˈupɚˌeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01

Người tham gia hợp tác, làm việc cùng với người khác để đạt mục tiêu chung.

A person who is involved in cooperation.

Ví dụ
John là một người hợp tác trong dự án vườn cộng đồng địa phương.John is a cooperator in the local community garden project.
Cô ấy không phải là một người hợp tác trong sự kiện từ thiện năm nay.She is not a cooperator in the charity event this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cooperator (Noun)

/ˈku.pɚˌeɪ.tɚ/
/ˈku.pɚˌeɪ.tɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc tổ chức hợp tác, làm việc cùng với người hoặc tổ chức khác để đạt mục tiêu chung.

A person or organization that cooperates with another.

Ví dụ
Người hợp tác đã giúp tổ chức sự kiện dọn dẹp cộng đồng hôm thứ Bảy.The cooperator helped organize the community clean-up event last Saturday.
Người hợp tác đã không tham dự cuộc họp về các sáng kiến xã hội.The cooperator did not attend the meeting about social initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh