Anh - Việt

Bản dịch của từ Copyreader trong tiếng Việt

copyreader

Noun

copyreader (Noun)

/kˈɑpiɹidɚ/
/kˈɑpiɹidəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người đọc lại và kiểm tra văn bản hoặc hình ảnh để phát hiện lỗi (chính tả, ngữ pháp, định dạng, lỗi hình ảnh...) trước khi bản in hoặc bài đăng được xuất bản.

A person who checks text or images for errors before they are printed or published.

Ví dụ
Người kiểm tra bản sao đã tìm thấy ba lỗi trong bài viết về mạng xã hội.The copyreader found three errors in the article about social media.
Người kiểm tra bản sao không nhận thấy bất kỳ lỗi nào trong báo cáo xã hội.The copyreader did not notice any mistakes in the social report.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh