Anh - Việt

Bản dịch của từ Coquet trong tiếng Việt

coquet

VerbNoun

coquet (Verb)

/koʊkˈɛt/
/koʊkˈɛt/
AI

Nghĩa 01 · Hành động, cư xử một cách tỏ vẻ quyến rũ, nhấp nháy, ve vãn để thu hút chú ý hoặc thể hiện sự thích thú (thường mang tính nhã nhặn, tinh tế).

Hành động, cư xử một cách tỏ vẻ quyến rũ, nhấp nháy, ve vãn để thu hút chú ý hoặc thể hiện sự thích thú (thường mang tính nhã nhặn, tinh tế).

Behave flirtatiously flirt.

Ví dụ
Cô ấy tán tỉnh anh ấy trong buổi tiệc.She coquetted with him during the party.
Anh ấy không bao giờ tán tỉnh ai trong môi trường chuyên nghiệp.He never coquets with anyone in professional settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

coquet (Noun)

/koʊkˈɛt/
/koʊkˈɛt/
AI

Nghĩa 01 · Một người đàn ông hay tán tỉnh, thích ve vãn người khác một cách duyên dáng hoặc cố gắng quyến rũ.

Một người đàn ông hay tán tỉnh, thích ve vãn người khác một cách duyên dáng hoặc cố gắng quyến rũ.

A man who flirts.

Ví dụ
John là một kẻ coquet nổi tiếng tại các bữa tiệc.John is a notorious coquet at parties.
Cô tránh xa Mark vì anh ta là một kẻ coquet.She avoids Mark because he is a coquet.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh