Bản dịch của từ Flirt trong tiếng Việt

Flirt

NounVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flirt (Noun)

flɚɹt
flˈɝt
01

Người có thói quen tán tỉnh hoặc ve vãn người khác; thường hay nói hoặc cư xử gợi ý tình cảm/chú ý theo cách thân mật, quyến rũ nhưng không nhất thiết nghiêm túc.

A person who habitually flirts.

Ví dụ

Flirt (Verb)

flɚɹt
flˈɝt
01

Cư xử theo cách có vẻ bị hấp dẫn hoặc thu hút về mặt tình dục đối với người khác, nhưng mang tính đùa giỡn, không nghiêm túc hay không có ý định tiến đến mối quan hệ sâu sắc.

Behave as though sexually attracted to someone but playfully rather than with serious intentions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ) Khi một con chim vung hoặc mở và đóng cánh hoặc đuôi một cách nhanh chóng, nhấp nháy; hành động quẫy cánh/đuôi nhẹ và nhanh.

Of a bird wave or open and shut its wings or tail with a quick flicking motion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Flirt (Verb)

flˈɝtɪŋ
flˈɝtɪŋ
01

Hành động tỏ ra có cảm tình hoặc thu hút ai đó (bằng cử chỉ, lời nói, ánh mắt...) nhưng chỉ để vui, trêu chọc hoặc thử xem phản ứng, chứ không có ý định nghiêm túc tiến tới mối quan hệ.

Behave as though attracted to or trying to attract someone but for amusement rather than with serious intentions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ