Anh - Việt

Bản dịch của từ Cor trong tiếng Việt

cor

Interjection

cor (Interjection)

/kˈɔɹ/
/kɑɹ/
AI

Nghĩa 01

Một lời cảm thán (tiếng lóng Anh) dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, bất ngờ hoặc ấn tượng.

(Cockney UK) Expression of surprise.

Ví dụ
Ôi trời, bạn có thấy giá của chiếc điện thoại mới đó không?Cor blimey, did you see the price of that new phone?
Cor, tôi không thể tin được là cô ấy đã nói điều đó ở bữa tiệc.Cor, I can't believe she said that at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh