Bản dịch của từ Corner the market trong tiếng Việt

Corner the market

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corner the market(Idiom)

01

Chiếm ưu thế hoặc kiểm soát gần như toàn bộ một thị trường hoặc ngành hàng, khiến đối thủ khó cạnh tranh hoặc chiếm lĩnh khách hàng.

To dominate or control a particular market or industry.

主导市场或行业

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh