Bản dịch của từ Corporatist trong tiếng Việt

Corporatist

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corporatist(Noun)

kˈɔɹpɚətɪst
kˈɔɹpɚətɪst
01

Người ủng hộ hoặc quan tâm đến lợi ích của các tập đoàn/công ty lớn; người thiên về quyền lợi của doanh nghiệp lớn trong chính sách, kinh tế hoặc xã hội.

A person who advocates or is concerned with the interests of corporations.

支持企业利益的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Corporatist(Adjective)

kˈɔɹpɚətɪst
kˈɔɹpɚətɪst
01

Liên quan đến hoặc mang đặc trưng của chế độ/tư tưởng 'corporatism' (một hệ thống chính trị - kinh tế nơi các nhóm nghề nghiệp, ngành nghề hoặc tổ chức đại diện hợp tác với nhà nước để quản lý và điều phối các vấn đề xã hội và kinh tế). Từ này dùng để mô tả chính sách, hệ thống hoặc thái độ nhằm ưu tiên vai trò tập thể của các tổ chức nghề nghiệp/hiệp hội trong quản lý công việc công cộng.

Relating to or characteristic of corporatism.

与团体主义相关的特征或性质。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ