Bản dịch của từ Corrections officer trong tiếng Việt

Corrections officer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corrections officer(Noun)

kɚˈɛkʃənz ˈɔfəsɚ
kɚˈɛkʃənz ˈɔfəsɚ
01

Người làm việc trong nhà tù hoặc trại giam, chịu trách nhiệm giám sát, quản lý và đảm bảo trật tự đối với các tù nhân.

A person who works in a prison and is responsible for overseeing inmates.

监狱看守

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh