Bản dịch của từ Cosmographist trong tiếng Việt

Cosmographist

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cosmographist(Noun Countable)

kˈoʊzməɡɹəfəsts
kˈoʊzməɡɹəfəsts
01

Danh từ chỉ một người chuyên vẽ, mô tả hoặc nghiên cứu bản đồ vũ trụ, bản đồ thiên văn hoặc các biểu đồ về cấu trúc và chuyển động của vũ trụ (dạng số ít của “cosmographists”).

A singular form of cosmographists.

宇宙绘图师

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cosmographist(Noun)

kˈoʊzməɡɹəfəsts
kˈoʊzməɡɹəfəsts
01

Người làm hoặc nghiên cứu về vũ trụ và bức tranh tổng quát của trái đất, bầu trời và các hiện tượng thiên văn — tức là người làm công việc mô tả, vẽ bản đồ hoặc nghiên cứu về cấu trúc tổng thể của vũ trụ và thế giới (cosmography).

A person who engages in cosmography.

宇宙绘图者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ