Bản dịch của từ Counterintuitive trong tiếng Việt

Counterintuitive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counterintuitive(Adjective)

kˌaʊntɚɨtˈʌntʃɨtɚ
kˌaʊntɚɨtˈʌntʃɨtɚ
01

Đi ngược lại trực giác hoặc lẽ thường; làm cho người ta cảm thấy trái với suy nghĩ thông thường hoặc phản trực giác.

Contrary to intuition or common sense.

违反直觉或常识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ