Bản dịch của từ Country music trong tiếng Việt

Country music

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Country music(Phrase)

kˌaʊntɹimˈaɪksəp
kˌaʊntɹimˈaɪksəp
01

Một thể loại âm nhạc phổ biến có giai điệu, nhạc cụ và chủ đề mang màu sắc nông thôn, thường dùng đàn guitar, banjo, fiddle và lời ca về cuộc sống ở vùng quê, tình yêu, gia đình và công việc lao động.

A style of popular music typically with a country flavor.

乡村音乐,通常以乡村风格为主。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh