Bản dịch của từ Coup de foudre trong tiếng Việt

Coup de foudre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coup de foudre(Noun)

ku də fudʀ
ˌku də ˈfud(rə)
01

Một sự kiện bất ngờ không lường trước, đặc biệt là một khoảnh khắc yêu từ cái nhìn đầu tiên.

An unexpected event, especially love at first sight.

一次突如其来的意外事件,特别是一见钟情的经历。

Ví dụ