Bản dịch của từ Cover teacher trong tiếng Việt
Cover teacher
Noun [U/C]

Cover teacher(Noun)
kˈʌvɐ tˈiːtʃɐ
ˈkəvɝ ˈtitʃɝ
01
Một nhà giáo không đảm nhận vai trò giảng dạy chính nhưng giám sát sinh viên trong lớp học.
A teacher isn't the main instructor in the classroom but is responsible for supervising the students.
老师虽然不是课堂的主讲者,但负责任务是监督学生的表现。
Ví dụ
Ví dụ
03
Giáo viên tạm thời đảm nhận vai trò của một giáo viên khác
A temporary teacher filling in for another teacher.
这位教师暂时代替另一位教师的职位。
Ví dụ
