Anh - Việt

Bản dịch của từ Cowardice trong tiếng Việt

cowardice

Noun

cowardice (Noun)

/kˈaʊɚdəs/
/kˈaʊəɹdɪs/
AI

Nghĩa 01

Thiếu dũng khí; trạng thái hoặc hành vi sợ hãi, không dám làm điều nguy hiểm hoặc khó khăn vì sợ hãi.

Lack of bravery.

Ví dụ
Sự hèn nhát của anh ấy ngăn cản anh ấy nói lên chống lại sự bất công.His cowardice prevented him from speaking up against injustice.
Sự hèn nhát thường dẫn đến cơ hội phát triển cá nhân bị bỏ lỡ.Cowardice often leads to missed opportunities for personal growth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cowardice (Noun)

SingularPlural

cowardice

cowardices

Kết hợp từ của cowardice (Noun)

ADJECTIVE + cowardicePHRASESVERB + cowardice
Kết hợp từ của cowardice
Collocation
Ví dụ

nhát gan chính trị

political cowardice

Người hoạt động xã hội đã chỉ trích sự hèn nhát chính trị trong chính phủ.

The social activist criticized political cowardice in the government.

nhát gan đạo đức

moral cowardice

Sự từ chối nói lên chống lại sự bất công đã thể hiện sự hèn nhát đạo đức.

His refusal to speak up against injustice showed moral cowardice.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh