Anh - Việt

Bản dịch của từ Craftiness trong tiếng Việt

craftiness

NounNoun Countable

craftiness (Noun)

/kɹˈæftinəs/
/kɹˈæftinəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính xảo quyệt; khả năng đạt được mục đích bằng cách lừa dối hoặc gian xảo.

Tính xảo quyệt; khả năng đạt được mục đích bằng cách lừa dối hoặc gian xảo.

the quality of being skilled at achieving ones ends by deceit.

Ví dụ
Sự khéo léo của cô ấy đã giúp cô giành chiến thắng trong cuộc thi tranh biện năm ngoái.Her craftiness helped her win the debate competition last year.
Sự khéo léo của anh ấy không gây ấn tượng với ban giám khảo trong buổi biểu diễn tài năng.His craftiness did not impress the judges during the talent show.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của craftiness (Noun)

SingularPlural

craftiness

-

craftiness (Noun Countable)

/kɹˈæftinəs/
/kɹˈæftinəs/
AI

Nghĩa 01 · Kỹ năng đạt được mục tiêu bằng cách lừa gạt hoặc mưu mẹo; sự xảo quyệt để lợi dụng người khác nhằm đạt ý mình.

Kỹ năng đạt được mục tiêu bằng cách lừa gạt hoặc mưu mẹo; sự xảo quyệt để lợi dụng người khác nhằm đạt ý mình.

skill in achieving ones ends by deceit.

Ví dụ
Sự khéo léo của cô ấy đã giúp cô chiến thắng cuộc thi tranh luận tuần trước.Her craftiness helped her win the debate competition last week.
Sự khéo léo của anh ấy không gây ấn tượng với các giám khảo trong sự kiện xã hội.His craftiness did not impress the judges during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh