Bản dịch của từ Craniotomy trong tiếng Việt

Craniotomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Craniotomy(Noun)

kɹeɪniˈɑtəmi
kɹeɪniˈɑtəmi
01

Phẫu thuật mở hộp sọ, tức là cắt hoặc tạm thời tháo bỏ một phần xương sọ để tiếp cận và điều trị bên trong hộp sọ (ví dụ não hoặc màng não).

Surgical removal of a portion of the skull.

开颅手术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh