Anh - Việt
crape
Noun
crape (Noun)
/kreɪp/
/kreɪp/
AI
Ví dụ
Tại tang lễ, nhiều người đã mặc crape để thể hiện nỗi buồn.At the funeral, many wore crape to show their sorrow.
Cô ấy không thích chiếc váy crape mà cô nhận được vào sinh nhật.She did not like the crape dress she received for her birthday.