Anh - Việt

Bản dịch của từ Crape trong tiếng Việt

crape

Noun

crape (Noun)

/kreɪp/
/kreɪp/
AI

Nghĩa 01

Lụa đen, trước đây được dùng để may đồ tang.

Black silk, formerly used for mourning clothes.

Ví dụ
Tại tang lễ, nhiều người đã mặc crape để thể hiện nỗi buồn.At the funeral, many wore crape to show their sorrow.
Cô ấy không thích chiếc váy crape mà cô nhận được vào sinh nhật.She did not like the crape dress she received for her birthday.