Bản dịch của từ Creasing trong tiếng Việt

Creasing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Creasing(Verb)

kɹˈisɨŋ
kɹˈisɨŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động của động từ “crease” (làm nhăn, làm gấp, tạo nếp). Dùng để nói hành động đang tạo nếp/gấp/nhăn trên vật gì đó (ví dụ: quần áo, giấy).

Present participle and gerund of crease.

Ví dụ

Dạng động từ của Creasing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Creased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Creased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Creases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Creasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ