ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Crease
Một đường gấp hoặc nếp nhăn xuất hiện trên giấy, vải hoặc vật liệu khác do gấp, ép hoặc bóp mạnh.
A line or ridge produced on paper or cloth by folding, pressing, or crushing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khu vực vòng tròn phía trước khung thành trong môn khúc côn cầu trên băng hoặc lacrosse, nơi các cầu thủ không được phép bước vào trừ khi bóng/puck đã đi vào trước đó.
An area around the goal in ice hockey or lacrosse which the players may not enter unless the puck or the ball has already done so.
Các đường kẻ (vạch) được đánh dấu trên sân (sân bóng) tại những vị trí quy định.
Any of a number of lines marked on the pitch at specified places.
Gấp hoặc tạo một nếp (trên vải, giấy) để xuất hiện đường gấp rõ rệt.
Make a crease in (cloth or paper)
(về viên đạn) quệt nhẹ, trượt qua hoặc làm xước nhẹ ai đó hoặc vật gì đó khi bay qua, không bắn trúng sâu hay gây thương tích nặng.
(of a bullet) graze (someone or something)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/crease/