Bản dịch của từ Lacrosse trong tiếng Việt

Lacrosse

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lacrosse (Noun)

ləkɹˈɔs
ləkɹˈɑs
01

Một môn thể thao đồng đội có nguồn gốc từ người da đỏ Bắc Mỹ, trong đó người chơi ném, mang và bắt bóng bằng một chiếc gậy dài có đầu cong hình chữ L hoặc tam giác, ở giữa có lưới nông để giữ bóng.

A team game, originally played by North American Indians, in which the ball is thrown, carried, and caught with a long-handled stick having a curved L-shaped or triangular frame at one end with a piece of shallow netting in the angle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh