Anh - Việt

Bản dịch của từ Netting trong tiếng Việt

netting

VerbNoun

netting (Verb)

/nˈɛtɪŋ/
/nˈɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Bắt cá hoặc động vật khác bằng lưới; dùng lưới để quăng hoặc vớt nhằm hạ gục, giữ và đem lên bờ (hoặc vào thuyền).

Bắt cá hoặc động vật khác bằng lưới; dùng lưới để quăng hoặc vớt nhằm hạ gục, giữ và đem lên bờ (hoặc vào thuyền).

catch or land a fish or other animal with a net.

Ví dụ
Họ đang bắt cá cho bữa tối cộng đồng cuối tuần này.They are netting fish for the community dinner this weekend.
Cô ấy không bắt được cá nào trong sự kiện xã hội.She is not netting any fish during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của netting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

net

V2

Quá khứ đơn

Past simple

netted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

netted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

nets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

netting

netting (Noun)

/nˈɛtɪŋ/
/nˈɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một tấm hoặc vật làm bằng dây, sợi, hoặc kim loại đan hoặc buộc nút lại với nhau theo các khoảng đều đặn, tạo thành lưới có các ô nhỏ — dùng để chắn, giữ, bắt hoặc che chắn vật gì đó.

Một tấm hoặc vật làm bằng dây, sợi, hoặc kim loại đan hoặc buộc nút lại với nhau theo các khoảng đều đặn, tạo thành lưới có các ô nhỏ — dùng để chắn, giữ, bắt hoặc che chắn vật gì đó.

an arrangement of ropes threads wires etc knotted together at regular intervals.

Ví dụ
Lưới được sử dụng trong vườn cộng đồng giúp bảo vệ cây khỏi sâu bệnh.The netting used in community gardens helps protect plants from pests.
Lưới không ngăn được tất cả các con chim trong công viên.The netting does not keep out all the birds in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của netting (Noun)

SingularPlural

netting

nettings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh