Bản dịch của từ Cremating trong tiếng Việt

Cremating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cremating(Verb)

kɹˈimˌeɪtɨŋ
kɹˈimˌeɪtɨŋ
01

Hỏa táng: xử lý thi thể người đã chết bằng cách thiêu cháy đến thành tro, thường là theo phong tục hay quy định tang lễ.

Dispose of a dead persons body by burning it to ashes.

火化,烧成灰烬。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cremating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cremate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cremated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cremated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cremates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cremating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ