Bản dịch của từ Cremating trong tiếng Việt

Cremating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cremating (Verb)

kɹˈimˌeɪtɨŋ
kɹˈimˌeɪtɨŋ
01

Hỏa táng: xử lý thi thể người đã chết bằng cách thiêu cháy đến thành tro, thường là theo phong tục hay quy định tang lễ.

Dispose of a dead persons body by burning it to ashes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ