Anh - Việt
crewed
Adjective
crewed (Adjective)
/krˈuːd/
/ˈkrud/
AI
Ví dụ
Một thuyền cứu hộ có người điều khiển đã giúp các gia đình sau trận lũ ở Manila.A crewed rescue boat helped families after Manila's flood.
Báo cáo không khuyến nghị dùng đội tuần tra có người điều khiển ở mọi khu dân cư đông đúc.The report does not recommend crewed patrols for every crowded neighborhood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Khảo sát năm 2024 cho thấy các nơi trú ẩn có người vận hành đã hỗ trợ những người cao tuổi cô đơn.The 2024 survey found that crewed shelters supported lonely elderly residents.
Maya cho rằng các dịch vụ có người vận hành không phù hợp với mọi chương trình xã hội.Maya argued that crewed services were not suitable for every social program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa