Anh - Việt

Bản dịch của từ Criminality trong tiếng Việt

criminality

Noun

criminality (Noun)

/kɹɪmənˈælɪti/
/kɹɪmənˈælɪti/
AI

Nghĩa 01 · Hành vi trái pháp luật hình sự; các hành động bị luật hình sự cấm hoặc coi là tội phạm.

Hành vi trái pháp luật hình sự; các hành động bị luật hình sự cấm hoặc coi là tội phạm.

Behaviour that is contrary to or forbidden by criminal law.

Ví dụ
Sự tăng vọng tội phạm trong khu vực đô thị là nguyên nhân lo lắng.The rise in criminality in urban areas is a cause for concern.
Các nỗ lực giảm tội phạm thông qua các chương trình cộng đồng đã thành công.Efforts to reduce criminality through community programs have been successful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của criminality (Noun)

SingularPlural

criminality

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh