Anh - Việt

Bản dịch của từ Criminals trong tiếng Việt

criminals

Noun

criminals (Noun)

/krˈɪmɪnəlz/
/ˈkrɪmənəɫz/
AI

Nghĩa 01 · Một người tham gia vào các hành vi sai trái hoặc hành động bất hợp pháp.

Một người tham gia vào các hành vi sai trái hoặc hành động bất hợp pháp.

A person who is involved in wrongdoing or illegal acts

Ví dụ
Sau cuộc biểu tình năm 2023, tội phạm làm suy giảm niềm tin xã hội.Criminals harmed social trust after the 2023 city protest.
Trong cuộc khủng hoảng năm 2022, tội phạm đã không bảo vệ người cao tuổi.Criminals did not protect elderly people during the 2022 crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một người đã phạm tội

Một người đã phạm tội

A person who has committed a crime

Ví dụ
Năm 2024, tội phạm đã làm hại 300 gia đình ở Chicago.In 2024, criminals harmed 300 families in Chicago.
Cuộc khảo sát xã hội năm 2023 không tin những kẻ phạm tội sau ba vụ cướp.The 2023 social survey did not trust criminals after three robberies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một người tham gia vào các hoạt động phi pháp

Một người tham gia vào các hoạt động phi pháp

A person who engages in illegal activities

Ví dụ
Theo một khảo sát, năm 2023, tội phạm làm suy giảm niềm tin xã hội ở Chicago.In 2023, criminals harmed social trust in Chicago, according to a survey.
Tội phạm không cải thiện an toàn xã hội ở các cộng đồng nông thôn Texas.Criminals do not improve social safety in rural Texas communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh