Bản dịch của từ Cringing trong tiếng Việt

Cringing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cringing(Verb)

kɹˈɪndʒɪŋ
kɹˈɪndʒɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “cringe”, nghĩa là cảm thấy xấu hổ, lúng túng hoặc chột dạ vì điều gì đó (thường là vì thấy hành động, lời nói của người khác đáng ngượng hoặc khó chịu).

Present participle and gerund of cringe.

Ví dụ

Dạng động từ của Cringing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cringe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cringed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cringed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cringes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cringing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ