Bản dịch của từ Cringle trong tiếng Việt

Cringle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cringle(Noun)

kɹˈɪŋgl̩
kɹˈɪŋgl̩
01

Một vòng (thường làm bằng dây hoặc vòng gắn sẵn) có kèm ống chêm/đệm (thimble) để một sợi dây khác luồn qua, dùng trên thuyền buồm hoặc hệ thống buộc dây để tránh mài mòn và giữ dây chạy trơn.

A ring of rope containing a thimble, for another rope to pass through.

带有衬套的绳环,用于通过另一根绳子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ