Bản dịch của từ Crop rotation trong tiếng Việt

Crop rotation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crop rotation(Noun)

kɹɑp ɹoʊtˈeɪʃn
kɹɑp ɹoʊtˈeɪʃn
01

Việc trồng các loại cây khác nhau trong cùng một khu vực theo mùa xen kẽ nhằm cải thiện sức khỏe đất và giảm sâu bệnh.

Practicing crop rotation by planting different types of crops in the same area across successive seasons to improve soil quality and minimize pests and diseases.

轮作是一种在同一块土地上按照不同季节种植不同作物的做法,旨在改善土壤健康并降低虫害和疾病的发生率。

Ví dụ

Dạng danh từ của Crop rotation (Noun)

SingularPlural

Crop rotation

Crop rotations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh