Bản dịch của từ Crystallizing trong tiếng Việt

Crystallizing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crystallizing(Verb)

kɹˈɪstəlaɪzɪŋ
kɹˈɪstəlaɪzɪŋ
01

Trở nên rõ ràng, cụ thể; làm cho ý tưởng, kế hoạch hoặc cảm xúc trở nên dễ hiểu, xác định hơn.

Make or become definite and clear.

使明确; 使清晰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Crystallizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crystallize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crystallized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crystallized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crystallizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crystallizing

Crystallizing(Adjective)

01

Trở nên rõ ràng, cụ thể; làm cho một ý tưởng, kế hoạch hoặc cảm xúc trở nên xác định và dễ hiểu hơn.

Make or become definite and clear.

使明确或清晰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ